Người liên hệ: Jessie Ji

Di động/WhatsApp/WeChat: +86 13660738457

Email: 012@sinaekato.com

biểu ngữ trang

Máy cắt, hàn kín, co màng và đóng gói bán tự động 2 trong 1

Mô tả ngắn gọn:


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Video giới thiệu phòng trưng bày

Mô tả sản phẩm

Máy cắt và dán màng thường được sử dụng như thiết bị hỗ trợ cho máy đóng gói co nhiệt, và cũng có thể được sử dụng độc lập; màng dán có lớp chống dính phủ Teflon, màng dán và cắt không dính, đảm bảo đường dán gọn gàng và không bị nứt. Sau khi sản phẩm được dán và cắt, nó sẽ được đưa vào máy co nhiệt để hoàn thành quá trình đóng gói.

trang 1
trang 2

Đặc trưng

1. Thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao;
2. Việc sử dụng ống gia nhiệt bằng thép giúp kéo dài tuổi thọ.
3. Luồng khí mạnh đảm bảo phân bổ nhiệt tuyệt vời giúp vải co lại đều;
4. Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh giúp vận hành dễ dàng hơn.
5. Tốc độ của băng tải có thể điều chỉnh được.

mục máy hàn và cắt
Mã số sản phẩm 450 lít
Nguồn điện 220V 50/60HZ
Công suất động cơ 1KW
Tốc độ truyền 0-15 chiếc/phút
Kích thước tối đa để niêm phong và cắt 450*350*200mm
Tổng trọng lượng 40-50KG
Kích thước 1080x720x910mm
Màng co áp dụng POF/PVC/PP
Ghi chú:

01. Bảng điều khiển ngắn gọn và rõ ràng, rất đơn giản và thuận tiện cho người lao động sử dụng.

trang 1

02. Khung màng của con lăn dày hơn, khả năng chịu tải mạnh, chiều dài có thể điều chỉnh và việc thay màng đơn giản.

trang 1

03. Bánh răng định vị có thể di chuyển sang trái và phải, cho phép bạn chọn vị trí đột dập, rất tiện lợi.

trang 1

04. Dao hàn sử dụng lưỡi dao hợp kim nhôm chịu nhiệt cao, phủ lớp chống dính Teflon, đảm bảo độ kín khít, không nứt vỡ, không đóng cặn, không khói và không gây ô nhiễm môi trường.

trang 1

05. Kéo cần gạt xuống, 2 cuộn dây điện từ sẽ hút vào và cố định để hàn nhiệt và cắt, rất chắc chắn.

trang 1

06. Xoay bánh xe tay theo chiều cao của sản phẩm để điều chỉnh chiều cao của bàn.

trang 1

Thông số kỹ thuật

KHÔNG. Khối lượng vật liệu
(t)
Xử lý đơn vị
công suất (tấn/giờ)
Nhiệt độ ban đầu
(℃)
Nhiệt độ cuối cùng
(℃)
Giảm nhiệt độ
chênh lệch (℃)
Tính toán lạnh
công suất (kW)
Sự giàu có
hệ số (1,30)
Thiết kế làm mát
công suất (kW)
1 1.00 1.00 80,00 30.00 50,00 58,15 1,30 1,30
2 2.00 2.00 80,00 30.00 50,00 116,30 1,30 1,30
3 3.00 3.00 80,00 30.00 50,00 174,45 1,30 1,30
4 4.00 4.00 80,00 30.00 50,00 232,60 1,30 1,30
5 5.00 5.00 80,00 30.00 50,00 290,75 1,30 1,30

Thuận lợi

1/ Thiết kế hệ thống tuần hoàn bên trong tiên tiến, hiệu quả co ngót cao, tiêu thụ năng lượng thấp.
2/ Ống gia nhiệt bằng thép không gỉ.
Thời gian phục vụ lâu dài.
3/ Truyền động bằng trống di động (có thể chuyển sang truyền động mạng), tốc độ điều chỉnh được.
4/ Thích hợp cho màng co nhiệt PVC/PP/POF.

Triển lãm & Khách hàng tham quan nhà máy

trang 7

trang 8


  • Trước:
  • Kế tiếp: